
Phụ kiện cho AGV, AMR
SKU: iWMC10411-04023-A180-M■DR
Module bánh xe servo tích hợp 4-in-1 Kinco iWMC10411 — 1050 W, chính xác cao, bánh Ø180 mm
Công suất motor 1050 W | momen định mức 40 Nm | momen đỉnh 99 Nm | dòng 25 A
Tốc độ tuyến tính 2,14 m/s (tối đa 2,48 m/s) | bánh polyurethane Ø180 mm × 50 mm
Nguồn DC 24–60 V | cấp bảo vệ IP54 | vận hành êm < 65 dB | phanh giữ 4 Nm (suffix B)
Tốc độ cao nhất trong nhóm 1050 W — cân bằng tốt giữa lực kéo và tốc độ cho AMR đa mục đích
Giao tiếp CANopen CiA 402 + RS-485 | phù hợp AMR chính xác cao, tải 500 kg – 1,2 T
| Thông số hệ thống | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm đầy đủ | iWMC10411-04023-A180-M■DR (Biến thể đối xứng gầm Left/Right) |
| Điện áp nguồn động lực (Drive) | DC 24V – 60V |
| Nguồn cấp mạch logic điều khiển | 24 VDC, dòng định mức 1A |
| Công suất động cơ Servo | 1050 W |
| Dòng điện định mức hệ thống In | 25 A rms |
| Tốc độ quay định mức motor | 2500 rpm |
| Momen xoắn định mức motor | 4.0 Nm |
| Dòng điện đỉnh xung Im | 69 A |
| Momen xoắn phanh từ giữ hãm | 4 Nm (dành cho model suffix B) |
| Công suất định mức tại bánh xe | 950 W |
| Tốc độ tuyến tính định mức (Bánh) | 2.14 m/s |
| Tốc độ tuyến tính tối đa | 2.48 m/s |
| Momen xoắn định mức đầu ra tại bánh Tn | 40 Nm |
| Momen xoắn đỉnh đầu ra tại bánh | 99 Nm |
| Đường kính bánh xe & Bề rộng lốp | Ø180 mm | Rộng 50 mm |
| Vật liệu lốp chuyển động | Polyurethane (PU) bám sàn, chống mài mòn |
| Giao thức truyền thông mạng | CANopen (CiA 402, 1Mbps) + RS-485 (115.2 kbps) |
| Tín hiệu I/O số tích hợp | 2 Digital Input (12.5–30V) | 1 Digital Output (Max 100mA) |
| Cấp bảo vệ phần cứng | IP54 chống bụi bẩn nước bắn xưởng kho |
| Mức độ ồn khi hoạt động | < 65 dB (Vận hành cực êm) |
Các dòng robot tự hành đòi hỏi khả năng căn chỉnh tọa độ cơ khí chính xác tuyệt đối khi chui xuống gầm kệ lấy hàng hoặc khi lùi vào vị trí dock sạc tự động. Cấu trúc hộp giảm tốc độ rơ thấp và encoder độ phân giải cao giúp robot kiểm soát sai số bánh xe <0.5°.
Robot vận chuyển thiết bị y tế bệnh viện, xe tự hành trung chuyển hành lý tại sân bay, trung tâm thương mại tải trọng 500kg - 1000kg. Hệ thống vận hành siêu êm ái dưới 65 dB, đảm bảo an toàn và thân thiện trong môi trường có con người qua lại.
iWMC10411 xứng đáng là **model thiết kế toàn diện và cân bằng nhất** của toàn bộ dải công suất 1 kW. Vận tốc 2.14 m/s tối ưu năng suất trung chuyển hàng, lực xoắn khỏe 40 Nm bao trọn tải trọng phân khúc 1 tấn, kết hợp kích thước bánh rộng Ø180 mm giảm chấn vượt trội. Đây luôn là mã linh kiện gối đầu giường được các kỹ sư tích hợp hệ thống AMR lựa chọn nhiều nhất hiện nay.
Sản phẩm được phân phối chính hãng trọn gói tại thị trường Việt Nam qua Kinco.vn, cam kết hỗ trợ giải thuật lập trình điều khiển chuyển động và đầy đủ chứng nhận CO/CQ xuất xưởng.
| Mã sản phẩm | Kích thước bánh | Công suất | Momen định mức | Tốc độ tuyến tính |
|---|---|---|---|---|
| iWMC05606-00450-A150-M■DT | Ø150 mm | 200W | 3.6 Nm | 3.9 m/s |
| iWMC05606-00850-A150-M■DT | Ø150 mm | 400W | 7.2 Nm | 3.9 m/s |
| iWMC05710-01230-A130-M■DT | Ø130 mm | 400W | 12 Nm | 2.0 m/s |
| iWMC05710-01230-A150-M■DT | Ø150 mm | 400W | 12 Nm | 2.3 m/s |
| iWMC10409-02222-A165-M■DR | Ø165 mm | 530W | 22 Nm | 1.9 m/s |
| iWMC10411-04023-A180-M■DR ✦ | Ø180 mm | 1050W | 40 Nm | 2.14 m/s |
| iWMC10415-05417-A180-M■DR | Ø180 mm | 1050W | 54 Nm | 1.57 m/s |
| iWMC10420-07512-A180-M■DR | Ø180 mm | 1050W | 75 Nm | 1.18 m/s |
✦ Model đang xem | ■ = L (Trái - Left) hoặc R (Phải - Right) đối xứng cơ khí | Suffix A = Không phanh; B = Có phanh từ dòng giữ 24V | Dải điện áp động lực đầu vào chung cho toàn series: DC 24V – 60V
Đội ngũ kỹ sư tự động hóa am hiểu giải pháp xe tự hành sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán chọn tải trọng, tính dung lượng pin Lithium phù hợp và cung cấp file code mẫu macro điều khiển qua HMI/PLC Kinco:
Thông số kỹ thuật