
Phụ kiện cho AGV, AMR
SKU: iWMC05710-01230-A150-M■DT
Module bánh xe servo tích hợp 4-in-1 Kinco iWMC05710-01230 — bánh Ø150 mm, cân bằng tốt hơn
Công suất motor 400 W | momen định mức 12 Nm | momen đỉnh 36,1 Nm | dòng 10 A
Tốc độ tuyến tính 2,3 m/s (tối đa 2,7 m/s) | bánh polyurethane Ø150 mm × 35 mm
Nguồn DC 24–60 V | cấp bảo vệ IP54 | vận hành êm < 65 dB
Bánh Ø150 mm hấp thụ chấn động tốt hơn A130, vượt gờ sàn ≤ 15 mm | tùy chọn phanh suffix B
Giao tiếp CANopen (1 Mbps) + RS-485 | phù hợp AGV/AMR tải trung 300–600 kg
| Thông số hệ thống | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm đầy đủ | iWMC05710-01230-A150-M■DT (-L / -R) |
| Điện áp nguồn động lực (Drive) | DC 24V – 60V |
| Nguồn cấp mạch logic điều khiển | 24 VDC, dòng định mức 1A |
| Công suất động cơ Servo | 400 W |
| Dòng điện định mức hệ thống In | 10 A rms |
| Tốc độ quay định mức motor | 3000 rpm |
| Momen xoắn định mức motor | 1.27 Nm |
| Dòng điện đỉnh tối đa Im | 32.1 A |
| Momen giữ phanh hãm | 2 Nm (dành cho model suffix B) |
| Công suất định mức tại bánh xe | 379 W |
| Tốc độ tuyến tính định mức (Bánh) | 2.3 m/s |
| Tốc độ tuyến tính tối đa | 2.7 m/s |
| Momen xoắn định mức đầu ra tại bánh Tn | 12 Nm |
| Momen xoắn đỉnh đầu ra tại bánh | 36.1 Nm |
| Đường kính bánh xe & Bề rộng lốp | Ø150 mm | Rộng 35 mm |
| Vật liệu lốp chuyển động | Polyurethane (PU) chịu tải lớn |
| Giao thức truyền thông mạng | CANopen (CiA 402, 1Mbps) + RS-485 (115.2 kbps) |
| Tín hiệu I/O số tích hợp | 2 Digital Input (12.5–30V) | 1 Digital Output (Max 100mA) |
| Biến thể đối xứng gầm xe | ■ = L (Trái - Left) hoặc R (Phải - Right) |
| Cấp bảo vệ phần cứng | IP54 chống bụi bẩn nước bắn xưởng kho |
| Mức độ ồn khi hoạt động | < 65 dB (Vận hành cực êm) |
Chuyên dùng cho các dòng robot tự hành trung chuyển hàng hóa thường xuyên phải di chuyển xuyên phân khu, băng qua các khu vực sàn không đồng nhất (từ sàn epoxy sang sàn gạch hoặc đi qua các khe cửa thông phòng ≤15 mm). Đường kính bánh Ø150 mm đảm bảo xe chạy êm, không bị kẹt hay khựng giật.
Robot vận hành trong các nhà xưởng dệt may, cơ khí, lắp ráp linh kiện tự động làm nhiệm vụ kéo hoặc chở các thùng hàng trọng tải tầm trung từ 300kg - 500kg với vận tốc 2.3 m/s bám đuổi khít theo nhịp độ sản xuất của dây chuyền.
iWMC05710-01230-A150 là bài toán đầu tư mang tính thực dụng cao cho các dòng AMR tải trung tầm 500kg. Khối motor 400W có mức tiêu thụ điện năng cực kỳ tiết kiệm so với dòng 10409 (530W), giúp tối ưu hóa dung lượng khối pin Lithium cho xe, kéo dài thời gian hoạt động của robot sau mỗi lần sạc đầy mà vẫn đáp ứng hoàn hảo dải thông số kéo của các nhà kho tiêu chuẩn hiện nay.
Sản phẩm phân phối chính hãng bởi Kinco.vn, cam kết hỗ trợ tính toán giải pháp kỹ thuật, đầy đủ chứng từ CO/CQ và hóa đơn VAT doanh nghiệp nghiêm túc.
| Mã sản phẩm | Kích thước bánh | Công suất | Momen định mức | Tốc độ tuyến tính |
|---|---|---|---|---|
| iWMC05606-00450-A150-M■DT | Ø150 mm | 200W | 3.6 Nm | 3.9 m/s |
| iWMC05606-00850-A150-M■DT | Ø150 mm | 400W | 7.2 Nm | 3.9 m/s |
| iWMC05710-01230-A130-M■DT | Ø130 mm | 400W | 12 Nm | 2.0 m/s |
| iWMC05710-01230-A150-M■DT ✦ | Ø150 mm | 400W | 12 Nm | 2.3 m/s |
| iWMC10409-02222-A165-M■DR | Ø165 mm | 530W | 22 Nm | 1.9 m/s |
| iWMC10411-04023-A180-M■DR | Ø180 mm | 1050W | 40 Nm | 2.14 m/s |
| iWMC10415-05417-A180-M■DR | Ø180 mm | 1050W | 54 Nm | 1.57 m/s |
| iWMC10420-07512-A180-M■DR | Ø180 mm | 1050W | 75 Nm | 1.18 m/s |
✦ Model đang xem | ■ = L (Trái - Left) hoặc R (Phải - Right) đối xứng cơ khí | Suffix A = Không phanh; B = Có phanh từ dòng giữ 24V | Dải điện áp động lực đầu vào chung cho toàn series: DC 24V – 60V
Đội ngũ kỹ sư tự động hóa phân phối chính hãng sẵn sàng hỗ trợ bạn tính toán chọn tải trọng phân bộ, tư vấn chọn dòng mạch pin Lithium phù hợp và hỗ trợ file cấu hình EDS mạng CANopen tốc độ cao miễn phí:
Thông số kỹ thuật